Cụm chỉ số lượng: a number of, an amount of… (Quantifying phrases)
Nhiều cụm danh từ + of được dùng để nói về số lượng: a number of, a range of, an amount of, the majority of, a box of, a pair of… Bạn cần nhớ hai điều: cụm nào đi với danh từ số nhiều, cụm nào đi với danh từ không đếm được; và động từ chia theo danh từ ĐẦU cụm hay danh từ SAU of.
Động từ chia theo danh từ SAU of
| Cụm | Ví dụ |
|---|---|
| a number of + N(s) | A number of students have asked about the test. |
| a range of / a variety of + N(s) | A wide range of drinks are on the menu. |
| the majority of + N(s) | The majority of my friends live in the city. |
| a proportion of + N(U) | A large proportion of the land is used for rice. |
| a lot of / plenty of | A lot of people were late. · A lot of time was wasted. |
Văn trang trọng đôi khi dùng động từ số ít sau a range of / a variety of: “A wide range of drinks is available.”
Động từ chia theo danh từ ĐẦU cụm
| Cụm | Ví dụ |
|---|---|
| the number of + N(s) | The number of tourists is rising every year. |
| an amount of + N(U) | A huge amount of rubbish was left on the beach. |
| a box of / a bag of + N(s) | A box of mangoes costs about two hundred thousand dong. |
| a group of / a team of + N(s) | A group of volunteers cleans the park every Sunday. |
| a pair of + N(s) | This pair of shoes is too small for me. |
Lỗi hay gặp
| Sai | Đúng |
|---|---|
| a large amount of people | a large number of people |
| A number of guests has arrived. | A number of guests have arrived. |
| The number of cars are increasing. | The number of cars is increasing. |
| a pair of trouser | a pair of trousers |
| two pair of socks | two pairs of socks |
a number of / a range of / a variety of + danh từ số nhiều
Các cụm này đi với danh từ số nhiều và thường đi với động từ số nhiều, vì ý chính là “nhiều người / nhiều thứ”. Văn trang trọng đôi khi dùng động từ số ít sau a range of, a variety of.
- A number of shops have closed this year. — Năm nay có khá nhiều cửa hàng đóng cửa.
- The hotel offers a variety of activities for children. — Khách sạn có nhiều hoạt động cho trẻ em.
the number of: động từ số ít
a number of nghĩa là nhiều (động từ số nhiều); còn the number of là CON SỐ, tức số lượng (động từ số ít, chia theo number).
- The number of students in my class is thirty-five. — Lớp tôi có ba mươi lăm học sinh.
Vật chứa và nhóm: động từ chia theo danh từ đầu
Với a box of, a bag of, a basket of, a group of, a team of…, danh từ đầu là chủ ngữ thật, nên một hộp / một nhóm ⇒ động từ số ít, dù danh từ sau of là số nhiều.
- A basket of fresh eggs is on the kitchen table. — Một giỏ trứng tươi đang ở trên bàn bếp.
- Three boxes of books are still in the car. — Ba thùng sách vẫn còn trong xe.
an amount of chỉ đi với danh từ không đếm được
Ta nói an amount of money / time / work / water — không nói “an amount of people” (hãy dùng a number of people). Động từ chia theo amount, thường là số ít.
- It takes a lot of time and a large amount of patience. — Việc đó tốn nhiều thời gian và rất nhiều kiên nhẫn.
- A small amount of sugar is enough. — Một chút đường là đủ.
quantity, proportion, majority: chia theo danh từ sau of
a (large) quantity of, a (small) proportion of, the majority of đi được với cả danh từ số nhiều lẫn không đếm được; động từ thường chia theo danh từ sau of.
- The majority of the workers agree with the plan. — Phần lớn công nhân đồng ý với kế hoạch.
- A small proportion of the money was spent on food. — Một phần nhỏ số tiền được chi cho đồ ăn.
a pair of + danh từ chỉ có số nhiều
Đồ vật có hai phần (jeans, trousers, glasses, scissors) chỉ có dạng số nhiều; muốn đếm thì dùng a pair of / two pairs of. Đồ đi theo cặp (shoes, socks, gloves) cũng đếm bằng pair.
- I bought two pairs of jeans in the sale. — Tôi mua hai chiếc quần bò đợt giảm giá.
- Have you got a pair of scissors? — Bạn có cái kéo nào không?
Lưu ý
- Cách nhớ nhanh: a number of = many (+ số nhiều); an amount of = much (+ không đếm được).