Cụm chỉ số lượng: a number of, an amount of… (Quantifying phrases)

Trình độ B1–B2 · Danh từ · 5 câu mini quiz · bài kiểm tra 32 câu

Nhiều cụm danh từ + of được dùng để nói về số lượng: a number of, a range of, an amount of, the majority of, a box of, a pair of… Bạn cần nhớ hai điều: cụm nào đi với danh từ số nhiều, cụm nào đi với danh từ không đếm được; và động từ chia theo danh từ ĐẦU cụm hay danh từ SAU of.

Động từ chia theo danh từ SAU of

CụmVí dụ
a number of + N(s)A number of students have asked about the test.
a range of / a variety of + N(s)A wide range of drinks are on the menu.
the majority of + N(s)The majority of my friends live in the city.
a proportion of + N(U)A large proportion of the land is used for rice.
a lot of / plenty ofA lot of people were late. · A lot of time was wasted.

Văn trang trọng đôi khi dùng động từ số ít sau a range of / a variety of: “A wide range of drinks is available.”

Động từ chia theo danh từ ĐẦU cụm

CụmVí dụ
the number of + N(s)The number of tourists is rising every year.
an amount of + N(U)A huge amount of rubbish was left on the beach.
a box of / a bag of + N(s)A box of mangoes costs about two hundred thousand dong.
a group of / a team of + N(s)A group of volunteers cleans the park every Sunday.
a pair of + N(s)This pair of shoes is too small for me.

Lỗi hay gặp

SaiĐúng
a large amount of peoplea large number of people
A number of guests has arrived.A number of guests have arrived.
The number of cars are increasing.The number of cars is increasing.
a pair of trousera pair of trousers
two pair of sockstwo pairs of socks

a number of / a range of / a variety of + danh từ số nhiều

Các cụm này đi với danh từ số nhiều và thường đi với động từ số nhiều, vì ý chính là “nhiều người / nhiều thứ”. Văn trang trọng đôi khi dùng động từ số ít sau a range of, a variety of.

  • A number of shops have closed this year. — Năm nay có khá nhiều cửa hàng đóng cửa.
  • The hotel offers a variety of activities for children. — Khách sạn có nhiều hoạt động cho trẻ em.

the number of: động từ số ít

a number of nghĩa là nhiều (động từ số nhiều); còn the number of là CON SỐ, tức số lượng (động từ số ít, chia theo number).

  • The number of students in my class is thirty-five. — Lớp tôi có ba mươi lăm học sinh.

Vật chứa và nhóm: động từ chia theo danh từ đầu

Với a box of, a bag of, a basket of, a group of, a team of…, danh từ đầu là chủ ngữ thật, nên một hộp / một nhóm ⇒ động từ số ít, dù danh từ sau of là số nhiều.

  • A basket of fresh eggs is on the kitchen table. — Một giỏ trứng tươi đang ở trên bàn bếp.
  • Three boxes of books are still in the car. — Ba thùng sách vẫn còn trong xe.

an amount of chỉ đi với danh từ không đếm được

Ta nói an amount of money / time / work / water — không nói “an amount of people” (hãy dùng a number of people). Động từ chia theo amount, thường là số ít.

  • It takes a lot of time and a large amount of patience. — Việc đó tốn nhiều thời gian và rất nhiều kiên nhẫn.
  • A small amount of sugar is enough. — Một chút đường là đủ.

quantity, proportion, majority: chia theo danh từ sau of

a (large) quantity of, a (small) proportion of, the majority of đi được với cả danh từ số nhiều lẫn không đếm được; động từ thường chia theo danh từ sau of.

  • The majority of the workers agree with the plan. — Phần lớn công nhân đồng ý với kế hoạch.
  • A small proportion of the money was spent on food. — Một phần nhỏ số tiền được chi cho đồ ăn.

a pair of + danh từ chỉ có số nhiều

Đồ vật có hai phần (jeans, trousers, glasses, scissors) chỉ có dạng số nhiều; muốn đếm thì dùng a pair of / two pairs of. Đồ đi theo cặp (shoes, socks, gloves) cũng đếm bằng pair.

  • I bought two pairs of jeans in the sale. — Tôi mua hai chiếc quần bò đợt giảm giá.
  • Have you got a pair of scissors? — Bạn có cái kéo nào không?

Lưu ý

  • Cách nhớ nhanh: a number of = many (+ số nhiều); an amount of = much (+ không đếm được).

Bài khác trong chuyên mục Danh từ