all, both, either, neither (all / both / either / neither)
both (cả hai), either (một trong hai) và neither (không cái nào trong hai) đều nói về HAI thứ; còn all nói về ba thứ trở lên.
Nói về HAI thứ
| Từ | Nghĩa | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| both | cả hai | số nhiều | Both answers are correct. |
| either | một trong hai (cái nào cũng được) | số ít | You can sit in either chair. |
| neither | không cái nào trong hai | số ít | Neither answer is correct. |
Cặp liên kết
| Công thức | Ví dụ |
|---|---|
| both A and B | She speaks both English and French. |
| either A or B | We can go either today or tomorrow. |
| neither A nor B | Neither Nam nor Hoa came to the party. |
| both / either / neither + of + the / my / us… | Both of my brothers live abroad. |
both / all
both đi với danh từ số nhiều (hai thứ); all đi với danh từ số nhiều/không đếm được (từ ba trở lên).
- Both my parents are teachers. — Cả bố lẫn mẹ tôi đều là giáo viên.
either / neither
either và neither đi với danh từ số ít.
- You can sit on either side. — Bạn ngồi bên nào cũng được.
- Neither answer is correct. — Cả hai đáp án đều sai.
both / neither / either + danh từ: dùng cho HAI thứ
Có hai nhà hàng có thể chọn: Both restaurants are good (không nói “the both restaurants”). Neither restaurant is expensive (không cái nào đắt). We can go to either restaurant (một trong hai, không quan trọng là cái nào). I haven’t been to either restaurant before (không nhà hàng nào trong hai).
- Both restaurants are good. — Cả hai nhà hàng đều ngon.
- I haven’t been to either restaurant before. — Tôi chưa đến nhà hàng nào trong hai nhà hàng đó.
both / neither / either đứng một mình
Có thể dùng không cần danh từ: ‘Which do you prefer, basketball or tennis?’ ‘It’s hard to say. I like both.’ ‘Is your friend British or American?’ ‘Neither. She’s Australian.’ ‘Do you want tea or coffee?’ ‘Either. I don’t mind.’
- ‘Do you want tea or coffee?’ ‘Either. I don’t mind.’ — ‘Bạn muốn trà hay cà phê?’ ‘Cái nào cũng được. Tôi không ngại.’
- ‘Is your friend British or American?’ ‘Neither. She’s Australian.’ — ‘Bạn bạn là người Anh hay người Mỹ?’ ‘Không phải cả hai. Cô ấy là người Úc.’
both of / neither of / either of + the, these, my, Tom’s…
Sau both of / neither of / either of là the / these / those / my / Tom’s…: both of the restaurants (không nói “both of restaurants”); Neither of the restaurants we went to was expensive; I haven’t been to either of those restaurants. Sau both có thể bỏ of: Both these restaurants are good.
- Both of these restaurants are good. / Both these restaurants are good. — Cả hai nhà hàng này đều ngon.
- Neither of the restaurants we went to was expensive. — Không nhà hàng nào trong hai nhà hàng chúng tôi đến là đắt.
both of / neither of / either of + us, you, them
Trước us / you / them phải có of: Can either of you speak Russian? (nói với hai người) I asked two people how to get to the station, but neither of them knew. Both of us were tired (không nói “Both us were tired”).
- Can either of you speak Russian? — Một trong hai bạn có nói được tiếng Nga không?
- Both of us were tired. — Cả hai chúng tôi đều mệt.
neither of + số nhiều: động từ số ít hoặc số nhiều
Sau neither of …, động từ có thể số ít hoặc số nhiều: Neither of them is at home. hoặc Neither of them are at home.
- Neither of them is at home. / Neither of them are at home. — Cả hai người đều không có nhà.
either / neither / both (hai thứ) ⇄ any / none / all (nhiều hơn hai)
Có hai khách sạn: You could stay at either of them. We tried two hotels. Neither of them had a room. Both of them were full. Có nhiều khách sạn: You could stay at any of them. We tried a lot of hotels. None of them had a room. All of them were full.
- There are two good hotels here. You could stay at either of them. — Ở đây có hai khách sạn tốt. Bạn ở khách sạn nào cũng được.
- There are many good hotels here. You could stay at any of them. — Ở đây có nhiều khách sạn tốt. Bạn ở khách sạn nào cũng được.
Lưu ý
- neither đã mang nghĩa phủ định: nói “Neither of them came”, không thêm not.