Giới từ chỉ nơi chốn · Phần 1: at, in, on (at / in / on (place))
Ba giới từ chỉ nơi chốn hay gặp nhất là at, in, on, và có một cách nghĩ đơn giản giúp bạn chọn đúng trong phần lớn trường hợp: at dùng cho một ĐIỂM (at the corner, at the bus stop, at the door); in dùng cho một KHÔNG GIAN KHÉP KÍN, có ranh giới bao quanh (in the garden, in a box, in Hanoi, in Japan); còn on dùng cho một BỀ MẶT (on the wall, on the floor, on the menu, on the cover). Cùng một nơi có thể đi với những giới từ khác nhau, tuỳ vào cách nhìn: arrive AT the office (một điểm đến) nhưng work IN an office (bên trong toà nhà); a sign ON the door (trên mặt cửa) nhưng wait AT the door (một điểm). Ba giới từ còn có thể kết hợp trong cùng một câu, đi từ nhỏ tới lớn: I live ON the fifth floor AT 12 Hang Bac Street IN Hanoi. Ngoài ra, có những cụm cố định bạn cần học thuộc: at home, at work, at school; in a car, in a taxi; on a bus, on a train, on the radio, on the left.
Điểm, không gian khép kín, bề mặt
| at: điểm | in: bên trong | on: bề mặt |
|---|---|---|
| at the corner | in the garden | on the wall |
| at the bus stop | in Hanoi | on the ceiling |
| at the door | in Japan | on the door |
| at the top of the page | in a box | on the cover |
| at the end of the road | in my pocket | on the floor |
| at the entrance | in my wallet | on the carpet |
| at the crossroads | in a building | on the menu |
| at the front desk | in a car | on a page |
Cụm cố định với at, in, on
| at | in | on |
|---|---|---|
| at home | in a car | on a bus |
| at work | in a taxi | on a train |
| at school | in a helicopter | on a plane |
| at university | in a boat | on a ship |
| at college | in a lift | on a bicycle |
| at the top | in the newspaper | on a horse |
| at the bottom | in the sky | on the radio |
| at the side | in a row | on the left |
| at reception | in the photo | on the way |
lift (Anh–Anh) = elevator (Anh–Mỹ). in a boat dùng cho thuyền nhỏ; on a ship / on a ferry dùng cho tàu lớn.
at, in, on chỉ nơi chốn
| Giới từ | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|
| at | một điểm, địa điểm quen thuộc | at home, at school, at work, at the bus stop |
| at | sự kiện | at a party, at a concert, at a meeting |
| at | địa chỉ có số nhà | at 25 Le Loi Street |
| in | bên trong không gian kín | in the box, in the kitchen, in a car |
| in | thành phố, quốc gia | in Hanoi, in Japan |
| on | trên bề mặt | on the table, on the wall, on the floor |
| on | phương tiện công cộng | on the bus, on a train, on a plane |
| on | tên phố (không số) | on Le Loi Street |
| on | phương tiện truyền thông | on TV, on the radio, on the internet |
Đổi giới từ, đổi nghĩa
| Cụm | Nghĩa |
|---|---|
| in hospital | nằm viện (là bệnh nhân) |
| at the hospital | ở bệnh viện (đi thăm, làm việc) |
| in the car | trong xe ô tô |
| on the bus | trên xe buýt |
| at the table | ngồi ở bàn |
| on the table | đặt trên mặt bàn |
at — một ĐIỂM
Hãy nghĩ về nơi chốn như một điểm trên bản đồ: góc phố, trạm xe, cửa ra vào, cuối đường, một địa chỉ có số nhà. at cũng dùng cho các điểm dừng trên một hành trình.
- Hoa is waiting for you at the bus stop. — Hoa đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
- The bakery is at the end of the street. — Tiệm bánh ở cuối phố.
- Our flight stopped at Singapore and arrived in Sydney late. — Chuyến bay của chúng tôi dừng ở Singapore rồi đến Sydney muộn.
in — một KHÔNG GIAN KHÉP KÍN
in dùng cho bên trong một nơi có ranh giới: hộp, túi, phòng, toà nhà, vườn — và cả thành phố, đất nước, vũ trụ.
- My wallet is in my back pocket. — Ví của tôi ở trong túi quần sau.
- Do you live in Korea? — Bạn sống ở Hàn Quốc à?
- Mars is in the solar system. — Sao Hoả nằm trong hệ Mặt Trời.
on — một BỀ MẶT
on dùng cho trên mặt một vật: tường, sàn, trần, thảm, bìa sách, thực đơn, một trang giấy.
- The writer’s name is on the cover. — Tên tác giả in trên bìa sách.
- There’s a “no parking” sign on the wall. — Trên tường có biển “cấm đỗ xe”.
- Ouch! You’re standing on my foot! — Ui! Bạn đang giẫm lên chân tôi!
Cùng một nơi, đổi cách nhìn là đổi giới từ
Đổi cách nhìn là đổi giới từ: arrive at the office (một điểm đến) ↔ work in an office (bên trong); wait at the door (một điểm) ↔ a sign on the door (bề mặt).
- What time will you arrive at the office? — Mấy giờ bạn tới văn phòng?
- Do you work in an office? — Bạn làm việc văn phòng à?
Kết hợp cả ba: từ nhỏ tới lớn
Khi nói địa chỉ đầy đủ, ta dùng: on + tầng, at + số nhà và tên phố, in + thành phố, đất nước.
- I live on the fifth floor at 12 Hang Bac Street in Hanoi. — Tôi sống ở tầng năm, số 12 phố Hàng Bạc, Hà Nội.
Phương tiện: in a car nhưng on a bus
Với phương tiện nhỏ, ngồi bên trong và không đi lại được, ta dùng in: in a car, in a taxi, in a helicopter, in a small boat. Với phương tiện lớn, công cộng, hoặc khi ngồi “trên”, ta dùng on: on a bus, on a train, on a plane, on a ship, on a bike, on a motorbike, on a horse.
- We went to the airport in a taxi, then flew on a small plane. — Chúng tôi đi taxi ra sân bay rồi bay trên một chiếc máy bay nhỏ.
Cụm cố định nên học thuộc
Những cụm cố định nên học thuộc: at home, at work, at school, at university, at reception, at the top / bottom; in the newspaper, in the sky, in a row; on the radio, on TV, on the left / right, on the way.
- Please leave the key at reception. — Vui lòng để chìa khoá ở quầy lễ tân.
- I heard the news on the radio on my way to work. — Tôi nghe tin đó trên đài khi đang trên đường đi làm.
in: phòng, toà nhà, vườn, thị trấn, hồ bơi, biển, sông; in your hand / mouth
in dùng cho bên trong một không gian: in a room / a building / a box; in a garden / a town / the city centre; in a pool / the sea / a river. Cũng nói in your hand, in your mouth, in Italy, in Venice, in a small village in the mountains. Ví dụ: There’s no-one in the room. What do you have in your hand? There were some people swimming in the pool / in the sea / in the river.
- What do you have in your hand? — Trong tay bạn đang cầm gì thế?
- There were some people swimming in the sea. — Có vài người đang bơi ở biển.
at: trạm xe buýt, cửa, cửa sổ, đèn giao thông, ngã tư, bùng binh, bàn làm việc
at dùng cho một điểm cụ thể: at the bus stop / at the door / at the window / at her desk. Chỉ đường: Turn left at the traffic lights / at the next junction / at the roundabout / at the church. We have to get off the bus at the next stop. at reception = tại quầy lễ tân (When you leave the hotel, please leave your key at reception).
- Turn left at the traffic lights. — Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông.
- Please leave your key at reception. — Làm ơn để chìa khoá ở quầy lễ tân.
on: tường, cửa, trần, sàn, mũi, áo, trang sách, hòn đảo
on dùng cho một bề mặt: on the wall / on the door / on the ceiling / on the floor / on the ground / on the grass / on the beach / on a chair / on your nose / on your shirt / on page seven of the newspaper / on a small island in the middle of a lake. Ví dụ: There’s a dirty mark on the ceiling / on your nose / on your shirt.
- There’s a dirty mark on your nose. — Trên mũi bạn có vết bẩn kìa.
- The hotel is on a small island in the middle of a lake. — Khách sạn nằm trên một hòn đảo nhỏ giữa hồ.
So sánh: in ⇄ on, at ⇄ on, in ⇄ at
There is some water in the bottle (bên trong) ⇄ There is a label on the bottle (bề mặt). There is somebody at the door (đứng ở cửa) ⇄ There is a notice on the door (dán trên cửa). There were a lot of people in the shop (bên trong) ⇄ Go along this road, then turn left at the shop (một điểm mốc). I’ll meet you in the hotel lobby (trong toà nhà) ⇄ I’ll meet you at the entrance to the hotel (ngoài toà nhà).
- There is some water in the bottle. There is a label on the bottle. — Trong chai có ít nước. Trên chai có cái nhãn.
- There is somebody at the door. There is a notice on the door. — Có người ở cửa. Có một thông báo dán trên cửa.
Lưu ý
- Nhớ: in a car / in a taxi, nhưng on a bus / on a train / on a plane.
- Người Việt dùng chung chữ “ở” nên hay chọn sai giới từ: hãy tự hỏi đó là một ĐIỂM (at), bên TRONG (in) hay trên BỀ MẶT (on).