good / well, hard / hardly, late / lately (good / well · hard / hardly)

Trình độ B1 · Trạng từ · 3 câu mini quiz · bài kiểm tra 44 câu

Ba nhóm từ này dễ nhầm vì hình thức giống nhau. good là tính từ còn well là trạng từ (You speak English well). fast, hard, late vừa là tính từ vừa là trạng từ, nhưng hardly và lately là từ KHÁC hẳn: hardly = hầu như không, lately = gần đây. hardly đứng trước động từ và hay đi cùng any / anything / ever.

Tính từ ⇄ trạng từ

Tính từTrạng từVí dụ
goodwellYour English is good. ⇄ You speak English well.
fastfastDarren is a fast runner. ⇄ Darren can run fast.
hardhardIt’s hard to find a job. ⇄ Kate works hard.
latelateSorry I’m late. ⇄ I got up late.

Đừng nhầm

TừNghĩaVí dụ
hardchăm chỉ, hết sứcHe tried hard to find a job.
hardlyhầu như khôngHe hardly tried.
latemuộnI got up late.
latelygần đâyHave you seen Kate lately?

good là tính từ, well là trạng từ

good đứng trước danh từ hoặc sau be: Your English is good; Sophie is a good pianist. well bổ nghĩa cho động từ: You speak English well; Sophie plays the piano well.

  • Sophie is a good pianist. She plays the piano well. — Sophie là một nghệ sĩ piano giỏi. Cô ấy chơi piano rất hay.

well + phân từ quá khứ: well-known, well-paid…

Trước phân từ quá khứ ta dùng well (không dùng good): well-known, well-educated, well-paid, well-behaved, well-informed, well-kept, well-written.

  • Sophie’s father is a well-known writer. — Bố của Sophie là một nhà văn nổi tiếng.

well còn là tính từ: khoẻ mạnh

well cũng là tính từ nghĩa là “khoẻ”: ‘How are you today?’ ‘I’m very well, thanks.’

  • ‘How are you today?’ ‘I’m very well, thanks.’ — ‘Hôm nay bạn thế nào?’ ‘Tôi rất khoẻ, cảm ơn.’

fast, hard, late: cùng hình thức tính từ và trạng từ; lately = gần đây

fast, hard, late dùng được cả hai vai trò: Darren is a fast runner ⇄ Darren can run fast; It’s hard to find a job ⇄ Kate works hard (không nói works hardly); Sorry I’m late ⇄ I got up late. lately nghĩa là gần đây: Have you seen Kate lately?

  • Kate works hard. (not works hardly) — Kate làm việc chăm chỉ.
  • Have you seen Kate lately? — Dạo này bạn có gặp Kate không?

hardly = rất ít, hầu như không

hardly nói điều gì xảy ra rất ít: Sarah wasn’t very friendly at the party. She hardly spoke to me (= she spoke to me very little). We’ve only met once or twice. We hardly know each other. So sánh: He tried hard (= nỗ lực nhiều) ⇄ He hardly tried (= gần như không cố).

  • We’ve only met once or twice. We hardly know each other. — Chúng tôi mới gặp một hai lần. Chúng tôi hầu như không biết nhau.
  • He tried hard to find a job. ⇄ He hardly tried. — Anh ấy đã cố gắng hết sức tìm việc. ⇄ Anh ấy hầu như không cố gắng.

hardly đứng trước động từ; can hardly = gần như không thể

hardly đứng trước động từ chính: We hardly know each other (không nói We know each other hardly). I can hardly / could hardly + V nghĩa là gần như không thể: Your writing is terrible. I can hardly read it. My leg was hurting. I could hardly walk.

  • Your writing is terrible. I can hardly read it. — Chữ bạn xấu quá. Tôi gần như không đọc được.

hardly + any / anybody / anything / anywhere / ever

hardly đi với any-: There’s hardly anything in the fridge; These two cameras are very similar. There’s hardly any difference; Hardly anybody in our class passed (= very few students). She said hardly anything hoặc She hardly said anything. hardly ever = gần như không bao giờ: I’m nearly always at home in the evenings. I hardly ever go out.

  • There’s hardly anything in the fridge. — Trong tủ lạnh hầu như không còn gì.
  • I’m nearly always at home in the evenings. I hardly ever go out. — Buổi tối tôi hầu như lúc nào cũng ở nhà. Tôi hầu như không bao giờ ra ngoài.

hardly = chắc chắn không

hardly còn mang nghĩa “chắc chắn không”: It’s hardly surprising that you’re tired. You haven’t slept for three days (= it’s certainly not surprising). The situation is serious, but it’s hardly a crisis (= it’s certainly not a crisis).

  • It’s hardly surprising that you’re tired. — Chẳng có gì đáng ngạc nhiên khi bạn mệt.

Lưu ý

  • Không nói “I don’t have hardly any money”: hardly đã mang nghĩa phủ định rồi, nên không thêm not. Hãy nói “I have hardly any money”.

Bài khác trong chuyên mục Trạng từ