even, even if, even though (even)

Trình độ B1 · Trạng từ · 3 câu mini quiz · bài kiểm tra 38 câu

even nhấn mạnh điều gì đó bất ngờ, không bình thường. Nó đứng trước từ được nhấn mạnh (even the bathroom, even in hot weather), đứng giữa câu cùng động từ (has even been to the Antarctic), đi với phủ định (can’t even boil an egg), đi với so sánh hơn (even earlier) và tạo ra even though / even when / even if + mệnh đề. Đừng nói even + chủ ngữ + động từ.

Các cách dùng even

Cách dùngVí dụ
even + từ được nhấn mạnhShe has a TV in every room, even the bathroom.
even + động từ (giữa câu)Laura has even been to the Antarctic.
not even / can’t even / don’t evenI can’t even boil an egg.
even + so sánh hơnJack got up even earlier.
even though / when / if + S + VEven though Tina can’t drive, she has a car.

even = bất ngờ, không bình thường; đứng trước từ được nhấn mạnh

Tina loves watching TV. She has a television in every room of the house, even the bathroom (có TV trong phòng tắm là điều bất thường). These pictures are really awful. Even I take better pictures than these (và tôi chắc chắn không giỏi chụp ảnh). He always wears a coat, even in hot weather. I couldn’t read it, even with glasses. Nobody would help her, not even her best friend (hoặc Not even her best friend would help her).

  • She has a television in every room, even the bathroom. — Cô ấy có ti vi ở mọi phòng, kể cả phòng tắm.
  • Nobody would help her, not even her best friend. — Không ai giúp cô ấy, ngay cả người bạn thân nhất cũng không.

even đứng giữa câu cùng động từ

Giống các trạng từ khác, even đứng giữa câu: trước động từ một chữ và sau be / trợ động từ đầu tiên. Laura has travelled all over the world. She’s even been to the Antarctic. They are very rich. They even have their own private jet.

  • They are very rich. They even have their own private jet. — Họ rất giàu. Họ thậm chí còn có máy bay riêng.

phủ định + even: not even, can’t even, don’t even

even đi với dạng phủ định để nói điều còn không làm được cả việc dễ nhất: I can’t cook. I can’t even boil an egg (nấu trứng là việc rất dễ). They weren’t very friendly to us. They didn’t even say hello. Jessica is very fit. She’s been running quite fast and she’s not even out of breath.

  • I can’t cook. I can’t even boil an egg. — Tôi không biết nấu ăn. Đến luộc trứng tôi cũng không biết.
  • They didn’t even say hello. — Họ thậm chí còn không chào.

even + so sánh hơn

even đứng trước so sánh hơn để nhấn mạnh: I got up very early, but Jack got up even earlier. I knew I didn’t have much money, but I have even less than I thought. We were very surprised to get an email from her. We were even more surprised when she came to see us a few days later.

  • I got up very early, but Jack got up even earlier. — Tôi dậy rất sớm, nhưng Jack còn dậy sớm hơn nữa.

even though / even when / even if + chủ ngữ + động từ; không dùng even + S + V

Ta dùng even though / even when / even if + chủ ngữ + động từ: Even though Tina can’t drive, she has a car (không nói even she can’t drive). He never shouts, even when he’s angry. I can’t reach the shelf even if I stand on a chair (không nói even I stand). So sánh even if và even (không có if): It’s dangerous to swim here even if you’re a strong swimmer ⇄ The river is dangerous, even for strong swimmers.

  • Even though she can’t drive, she has a car. — Dù không biết lái xe, cô ấy vẫn có xe.
  • He never shouts, even when he’s angry. — Anh ấy không bao giờ la hét, kể cả khi đang giận.

even if ⇄ if

even if nghĩa là “kể cả khi”, điều kiện không ảnh hưởng đến kết quả: We’re going to the beach tomorrow. It doesn’t matter what the weather is like. We’re going even if the weather is bad. Còn if đặt ra điều kiện: We want to go to the beach tomorrow, but we won’t go if the weather is bad.

  • We’re going even if the weather is bad. — Chúng tôi vẫn đi dù thời tiết xấu.
  • We won’t go if the weather is bad. — Chúng tôi sẽ không đi nếu thời tiết xấu.

Lưu ý

  • Không nói “even I stand” hay “even she can’t drive”: phải có if / though / when đi kèm khi theo sau là chủ ngữ + động từ.

Bài khác trong chuyên mục Trạng từ